← Từ điển

grubbing

C2 noun

grubbing /ˈɡɹʌbɪŋ/ nghĩa là sự đào bới

Các nghĩa

  1. sự đào bới

    The act by which something is grubbed, or dug up.

    Stop grade-grubbing.

    Tom's a money-grubbing opportunist.

Dạng khác