← Từ điển

grown

A2 adj

grown /ɡɹoʊn/ nghĩa là phủ đầy cây cối, um tùm

Các nghĩa

  1. phủ đầy cây cối, um tùm

    Covered by growth; overgrown.

    What once was a farm was grown with trees.

  2. trưởng thành

    Of a person: adult.

    us

    grown woman/man/adult

    Listen, I'm a grown woman, and I don't have time to deal with your petty teenage drama.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn