← Từ điển

grousing

C2 noun

grousing nghĩa là càu nhàu, phàn nàn

Các nghĩa

  1. càu nhàu, phàn nàn

    Peevish complaining.

    I'm sick of your grousings!

  2. săn gà gô

    The hunting of grouse

Dạng khác