grouping
grouping /ˈɡɹuːpɪŋ/ nghĩa là nhóm, tập hợp
Các nghĩa
-
nhóm, tập hợp
A collection of things or people united as a group.
Is the EU just a grouping of economic interests?
This little grouping of chairs looks like a horse.
Changing the grouping of addends does not change the sum.
-
sự phân nhóm
Combining into groups.
-
độ chụm
Shot grouping.
Dạng khác
- groupings plural