← Từ điển

groin

B2 verb

groin /ˈɡɹoɪ̯n/ ~ /ˈɡɹɔɪ̯n/ nghĩa là đánh vào hạ bộ

Các nghĩa

  1. đánh vào hạ bộ

    To grunt; to growl; to snarl; to murmur.

    Such tunges ſhuld be torne out by the harde rootes,

    Beares, that groynd continually

Dạng khác