← Từ điển

groat

C2 noun

groat /ɡɹoʊt/ nghĩa là một chút, một tí

Các nghĩa

  1. một chút, một tí

    Hulled grain, chiefly hulled oats.

    countable · in-plural · uncountable

    The seed of the oat plant is called a groat.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn