← Từ điển

grizzle

C2 verb

grizzle /ˈɡɹɪzəl/ nghĩa là khóc nhè, khóc rấm rứt (trẻ con)

Các nghĩa

  1. khóc nhè, khóc rấm rứt (trẻ con)

    To make or become grey, as with age.

    R. F. Burton hardship of the way such as would grizzle little children

    Pall Mall Magazine I found myself on the Nubian desert shaking hands with a grizzling man whom men addressed as Collins Bey.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ