grivet
grivet nghĩa là khỉ xanh (một loài khỉ Cựu Thế giới, có chùm lông trắng dài ở hai bên mặt)
Các nghĩa
-
khỉ xanh (một loài khỉ Cựu Thế giới, có chùm lông trắng dài ở hai bên mặt)
An Old World monkey, Chlorocebus aethiops, with long white tufts of hair along the sides of the face.
Dạng khác
- grivets plural