← Từ điển

griot

C2 noun

griot /ˈɡɹi.oʊ/ nghĩa là người kể chuyện truyền khẩu Tây Phi; nhạc sĩ và nhà thơ lưu động

Các nghĩa

  1. người kể chuyện truyền khẩu Tây Phi; nhạc sĩ và nhà thơ lưu động

    A Haitian dish of fried pork.

    countable · uncountable

Dạng khác