griot
griot /ˈɡɹi.oʊ/ nghĩa là người kể chuyện truyền khẩu Tây Phi; nhạc sĩ và nhà thơ lưu động
Các nghĩa
-
người kể chuyện truyền khẩu Tây Phi; nhạc sĩ và nhà thơ lưu động
A Haitian dish of fried pork.
Dạng khác
- griots plural
griot /ˈɡɹi.oʊ/ nghĩa là người kể chuyện truyền khẩu Tây Phi; nhạc sĩ và nhà thơ lưu động
người kể chuyện truyền khẩu Tây Phi; nhạc sĩ và nhà thơ lưu động
A Haitian dish of fried pork.