grilled
grilled /ɡɹɪld/ nghĩa là nướng
Các nghĩa
-
nướng
Fitted with a grille.
High up, at second-storey level, are small openings cut into the wall and filled with shuttered, grilled windows […]
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn