griffon
griffon /ˈɡɹɪfən/ nghĩa là chó Brussels griffon (giống chó nhỏ, lông xù, mặt giống quái vật thần thoại)
Các nghĩa
-
chó Brussels griffon (giống chó nhỏ, lông xù, mặt giống quái vật thần thoại)
A breed of dog usually called the Brussels griffon, reminiscent of the mythical creature.
-
kền kền griffon (loài kền kền lớn)
A griffon vulture.
Dạng khác
- griffons plural