← Từ điển

griffon

C2 noun

griffon /ˈɡɹɪfən/ nghĩa là chó Brussels griffon (giống chó nhỏ, lông xù, mặt giống quái vật thần thoại)

Các nghĩa

  1. chó Brussels griffon (giống chó nhỏ, lông xù, mặt giống quái vật thần thoại)

    A breed of dog usually called the Brussels griffon, reminiscent of the mythical creature.

  2. kền kền griffon (loài kền kền lớn)

    A griffon vulture.

Dạng khác