← Từ điển

grieved

C1 adj

grieved /ɡɹiːvd/ nghĩa là đau buồn, phiền muộn

Các nghĩa

  1. đau buồn, phiền muộn

    Very sad or distressed, sorely upset.

    literary

    The loss of their mother grieved them very much.

    He grieved over his failures.

    She is grieved at her husband's death.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn