← Từ điển

greening

C2 adj

greening /ˈɡɹiːnɪŋ/ nghĩa là đang trở nên xanh, hóa xanh

Các nghĩa

  1. đang trở nên xanh, hóa xanh

    Becoming green in colour.

    not-comparable

    I'm greening out.

    China is increasingly greening its highways.

    Meadows were greening up in the narrow valleys.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ