← Từ điển

gree

C2 noun

gree /ɡɹiː/ nghĩa là ưu thế, chiến thắng; phần thưởng chiến thắng

Các nghĩa

  1. ưu thế, chiến thắng; phần thưởng chiến thắng

    Pre-eminence; victory or superiority in combat (hence also, the prize for winning a combat).

    scotland · countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn