← Từ điển

grayscale

C2 noun

grayscale /ˈɡɹeɪˌskeɪl/ nghĩa là thang xám (dải in các mức độ xám để kiểm tra phơi sáng và thời gian hiện)

Các nghĩa

  1. thang xám (dải in các mức độ xám để kiểm tra phơi sáng và thời gian hiện)

    A printed strip of graduated tones used to check exposure and development times.

    countable · uncountable

  2. thang độ xám (biểu diễn màu bằng các sắc thái xám)

    The use of black and white, representing color with shades of gray.

    countable · uncountable

Dạng khác