gravlax
us /ˈɡɹɑvˌlɑks/
gravlax /ˈɡɹavˌlaks/ nghĩa là cá hồi muối khô ướp thì là và đường, thường thái lát mỏng dùng làm món khai vị
Các nghĩa
-
cá hồi muối khô ướp thì là và đường, thường thái lát mỏng dùng làm món khai vị
Salmon dry-cured in salt, seasoned with dill and sugar, and served usually thinly sliced as an appetizer.
Tom and Mary ate gravlax.