← Từ điển

gravlax

C2 noun
us /ˈɡɹɑvˌlɑks/

gravlax /ˈɡɹavˌlaks/ nghĩa là cá hồi muối khô ướp thì là và đường, thường thái lát mỏng dùng làm món khai vị

Các nghĩa

  1. cá hồi muối khô ướp thì là và đường, thường thái lát mỏng dùng làm món khai vị

    Salmon dry-cured in salt, seasoned with dill and sugar, and served usually thinly sliced as an appetizer.

    uncountable

    Tom and Mary ate gravlax.