GRAT
GRAT nghĩa là quỹ tín thác niên kim do người chuyển nhượng giữ lại
Các nghĩa
-
quỹ tín thác niên kim do người chuyển nhượng giữ lại
grantor-retained annuity trust
Dạng khác
- GRATs plural
GRAT nghĩa là quỹ tín thác niên kim do người chuyển nhượng giữ lại
quỹ tín thác niên kim do người chuyển nhượng giữ lại
grantor-retained annuity trust