grassing
grassing /ˈɡɹæsiŋ/ nghĩa là sự phơi vải lanh ngoài đồng để tẩy trắng
Các nghĩa
-
sự phơi vải lanh ngoài đồng để tẩy trắng
The exposing of linen in fields to air and light for bleaching purposes.
[…] four weeks' exposure on grass, two immersions in bleaching liquor with various supplementary boilings and grassings.
-
sự trồng cỏ phủ đất
The covering of land with grass.
Dạng khác
- grassings plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ