← Từ điển

grassing

C2 noun

grassing /ˈɡɹæsiŋ/ nghĩa là sự phơi vải lanh ngoài đồng để tẩy trắng

Các nghĩa

  1. sự phơi vải lanh ngoài đồng để tẩy trắng

    The exposing of linen in fields to air and light for bleaching purposes.

    countable · uncountable

    […] four weeks' exposure on grass, two immersions in bleaching liquor with various supplementary boilings and grassings.

  2. sự trồng cỏ phủ đất

    The covering of land with grass.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ