← Từ điển

grasper

C2 noun

grasper nghĩa là người nắm, người túm

Các nghĩa

  1. người nắm, người túm

    A person who grasps

  2. dụng cụ kẹp, đồ gắp

    A tool used for grasping

  3. bàn tay

    A hand

Dạng khác