grapple
grapple /ˈɡɹæpəl/ nghĩa là móc câu (để móc tàu địch)
Các nghĩa
-
móc câu (để móc tàu địch)
A close hand-to-hand struggle.
-
neo móc
The act of grappling. (uncountable)
Dạng khác
- grapples plural
grapple /ˈɡɹæpəl/ nghĩa là móc câu (để móc tàu địch)
móc câu (để móc tàu địch)
A close hand-to-hand struggle.
neo móc
The act of grappling. (uncountable)