Granger
Granger /ˈɡɹeɪnd͡ʒə(ɹ)/ nghĩa là họ Granger (xuất phát từ nghề quản lý nông trại)
Các nghĩa
-
họ Granger (xuất phát từ nghề quản lý nông trại)
A settlement in Grand'Anse department, Haiti.
Granger /ˈɡɹeɪnd͡ʒə(ɹ)/ nghĩa là họ Granger (xuất phát từ nghề quản lý nông trại)
họ Granger (xuất phát từ nghề quản lý nông trại)
A settlement in Grand'Anse department, Haiti.