← Từ điển

grandiloquence

C2 noun

grandiloquence /ɡɹænˈdɪləkwəns/ nghĩa là lời lẽ khoa trương, văn hoa rỗng tuếch

Các nghĩa

  1. lời lẽ khoa trương, văn hoa rỗng tuếch

    Lofty, pompous or bombastic speech or writing.

    countable · uncountable

Dạng khác