← Từ điển

gram

A2 noun

gram /ˈɡɹæm/ nghĩa là cây đậu gà

Các nghĩa

  1. cây đậu gà

    Grandmother.

    colloquial

    I'll take a gram of White Widow.

    The cracker contains only a gram of fat.

    The gram and the kilo are units of weight.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn