grains
grains /ɡɹeɪnz/ nghĩa là phân bồ câu dùng trong thuộc da
Các nghĩa
-
phân bồ câu dùng trong thuộc da
Pigeons' dung used in tanning. See grainer.
The birds pecked grains.
You have grains of rice stuck around your mouth.
Americans eat lots of wheat, rye, and other grains.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn