← Từ điển

grains

B2 noun

grains /ɡɹeɪnz/ nghĩa là phân bồ câu dùng trong thuộc da

Các nghĩa

  1. phân bồ câu dùng trong thuộc da

    Pigeons' dung used in tanning. See grainer.

    plural · plural-only

    The birds pecked grains.

    You have grains of rice stuck around your mouth.

    Americans eat lots of wheat, rye, and other grains.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn