← Từ điển

grail

B2 noun

grail /ɡɹeɪl/ nghĩa là Chén Thánh

Các nghĩa

  1. Chén Thánh

    One of the small feathers of a hawk.

    The bandits stole the Holy Grail.

    Many people say that the Holy Grail is just a legend.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn