← Từ điển

GPT

C2 noun

GPT /ˌd͡ʒiːpiːˈtiː/ nghĩa là một phiên trò chuyện, dự án hoặc (đặc biệt) nhân vật tác nhân đã lưu trong không gian làm việc AI tạo sinh, hoạt động như một công cụ tái sử dụng và chia sẻ được

Các nghĩa

  1. một phiên trò chuyện, dự án hoặc (đặc biệt) nhân vật tác nhân đã lưu trong không gian làm việc AI tạo sinh, hoạt động như một công cụ tái sử dụng và chia sẻ được

    A saved chat, project, or (especially) agentic persona within a gen AI workspace, functioning as a reusable and sharable tool.

    broadly · countable · uncountable

    In today's session I'll be showing you how you can create GPTs that are tailored to your own work.

    We will use a 345M parameter GPT-2 transformer in TensorFlow from OpenAI's repository. We must get our hands dirty to understand GPT models.

Dạng khác