← Từ điển

governorate

C2 noun

governorate /ˈɡʌvə(ɹ)nəɹət/ nghĩa là tỉnh, địa hạt do thống đốc cai trị

Các nghĩa

  1. tỉnh, địa hạt do thống đốc cai trị

    The territory governed by a governor; a province.

Dạng khác