← Từ điển

gouging

C2 noun

gouging nghĩa là sự khoét, sự đục

Các nghĩa

  1. sự khoét, sự đục

    The act of one who gouges.

    countable · uncountable

    He remembered calling out: "Let up, now—no fair gouging!" and then he crawled from under the lion…

  2. vết khoét, vết đục

    A mark produced by gouging.

    countable

Dạng khác