← Từ điển

gore

B2 verb
gen /ɡo(ː)ɹ/

gore /ɡoɹ/ nghĩa là cắt thành hình tam giác

Các nghĩa

  1. cắt thành hình tam giác

    To cut into a triangular form.

    Al Gore was born in Washington, DC.

    Don't let the bull gore you.

    Al Gore is a global-warming activist.

  2. thêm miếng vải hình tam giác

    To provide with a gore.

    to gore an apron

Dạng khác