gordita
gordita /ɡɔɹˈditə/ nghĩa là bánh ngô dày kiểu Mexico, thường có nhân
Các nghĩa
-
bánh ngô dày kiểu Mexico, thường có nhân
A thick tortilla as made in Mexico, frequently stuffed and made of corn flour.
Dạng khác
- gorditas plural
gordita /ɡɔɹˈditə/ nghĩa là bánh ngô dày kiểu Mexico, thường có nhân
bánh ngô dày kiểu Mexico, thường có nhân
A thick tortilla as made in Mexico, frequently stuffed and made of corn flour.