← Từ điển

goop

C1 noun

goop /ɡuːp/ nghĩa là chất nhầy đặc

Các nghĩa

  1. chất nhầy đặc

    A thick, slimy substance; goo.

    informal · uncountable · usually

    There's a milky white goop in my puppy's left eye.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn