goonda
goonda nghĩa là tay sai hung hãn, côn đồ được thuê
Các nghĩa
-
tay sai hung hãn, côn đồ được thuê
A hired thug.
‘I cannot imagine the minds of goondas.’
Dạng khác
- goondas plural
goonda nghĩa là tay sai hung hãn, côn đồ được thuê
tay sai hung hãn, côn đồ được thuê
A hired thug.
‘I cannot imagine the minds of goondas.’