goodo
goodo nghĩa là tốt, hay, được
Các nghĩa
-
tốt, hay, được
Good; used to show approval or satisfaction.
“Goodo,” Picnic said, blinking. “Man, look at the quail.”
goodo nghĩa là tốt, hay, được
tốt, hay, được
Good; used to show approval or satisfaction.
“Goodo,” Picnic said, blinking. “Man, look at the quail.”