← Từ điển

gonzo

C1 adj
us /ˈɡɑnzoʊ/

gonzo /ˈɡɒnzəʊ/ nghĩa là kiểu gonzo (phóng sự chủ quan, phóng viên tham gia vào sự kiện)

Các nghĩa

  1. kiểu gonzo (phóng sự chủ quan, phóng viên tham gia vào sự kiện)

    Using an unconventional, exaggerated, and highly subjective style, often when the reporter takes part in the events of the story.

  2. khác thường, kỳ quái, điên rồ

    Unconventional, bizarre, crazy.

Dạng khác