← Từ điển

gobo

C2 noun

gobo /ˈɡoʊˌboʊ/ nghĩa là tấm chắn sáng (thường hình đĩa) đặt giữa đèn và diễn viên hoặc vật để làm dịu ánh sáng chói

Các nghĩa

  1. tấm chắn sáng (thường hình đĩa) đặt giữa đèn và diễn viên hoặc vật để làm dịu ánh sáng chói

    The taproot of young edible burdock plants (Arctium lappa), eaten as a root vegetable.

    uncountable

    While oriental and specialty markets sell Gobo root to Japanese cooks, herbal medicine enthusiasts use common burdock.