gob
gob /ɡɑb/ nghĩa là chèn lấp, lấp đầy (bằng đất đá thải)
Các nghĩa
-
chèn lấp, lấp đầy (bằng đất đá thải)
To gather into a lump.
Shut your gob!
Shut your gob.
If only you'd kept your gob shut, Tom!
-
To spit, especially to spit phlegm.
Dạng khác
- gobs present, singular, third-person
- gobbing participle, present
- gobbed participle, past