← Từ điển

goad

C2 verb

goad /ɡoʊd/ nghĩa là thúc bằng gậy nhọn

Các nghĩa

  1. thúc bằng gậy nhọn

    To prod with a goad.

    He used a goad to drive the oxen.

    The farmer prodded cattle with a goad.

    The challenge seemed to goad her into action.

  2. khuyến khích, thúc đẩy

    To encourage or stimulate.

  3. khiêu khích, chọc tức

    To incite or provoke.

    goading a boy to fight

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ