← Từ điển

gnu

C2 noun
us /nuː/

gnu /njuː/ nghĩa là linh dương đầu bò

Các nghĩa

  1. linh dương đầu bò

    A large antelope of the genus Connochaetes, native to Africa, having curved horns.

    Use GNU/Linux.

    The crocodile trapped the gnu as it tried to cross the river.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn