gnu
us /nuː/
gnu /njuː/ nghĩa là linh dương đầu bò
Các nghĩa
-
linh dương đầu bò
A large antelope of the genus Connochaetes, native to Africa, having curved horns.
Use GNU/Linux.
The crocodile trapped the gnu as it tried to cross the river.
Dạng khác
- gnus plural
- gnu plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn