← Từ điển

Gnosticism

C2 noun
us /ˈnɑstəsɪzəm/

Gnosticism /ˈnɒstɪsɪzəm/ nghĩa là thuyết ngộ đạo, phái ngộ đạo (một phong trào tôn giáo thời kỳ đầu của Kitô giáo, tin rằng có một Thiên Chúa tối cao vượt trên Đấng Sáng Tạo thế giới)

Các nghĩa

  1. thuyết ngộ đạo, phái ngộ đạo (một phong trào tôn giáo thời kỳ đầu của Kitô giáo, tin rằng có một Thiên Chúa tối cao vượt trên Đấng Sáng Tạo thế giới)

    A wide variety of Jewish and early Christian sects having an interest in gnosis, or divine knowledge, and generally holding the belief that there is a god greater than the Demiurge, or the creator of the world.

    countable · uncountable

    Frankism seemingly drew influence from Gnosticism.

Dạng khác