← Từ điển

GNOME

B2 verb

GNOME /ɡəˈnoʊm/ nghĩa là vô tình khởi động môi trường desktop GNOME

Các nghĩa

  1. vô tình khởi động môi trường desktop GNOME

    To unintentionally boot a GNOME desktop environment.

    unix · slang

    This new package got my system GNOME'd.

Dạng khác