← Từ điển

glut

C2 noun

glut /ɡlʌt/ nghĩa là sự dư thừa, quá nhiều

Các nghĩa

  1. sự dư thừa, quá nhiều

    An excess, too much.

    a glut of the market

    A glut of those talents which raise men to eminence.

  2. cái bị nuốt

    That which is swallowed.

    And all their entrails tore, disgorging foul / Their devilish glut, […]

  3. vật lấp kín lỗ hổng

    Something that fills up an opening.

  4. nêm gỗ dùng để chẻ khối

    A wooden wedge used in splitting blocks.

  5. miếng gỗ chèn sau khung chống

    A piece of wood used to fill up behind cribbing or tubbing.

  6. viên gạch vỡ dùng để chêm hàng gạch

    A bat, or small piece of brick, used to fill out a course.

+ 2 nghĩa khác
  1. cửa vòm dẫn vào hố tro của lò nung

    An arched opening to the ashpit of a kiln.

  2. khối gỗ dùng làm điểm tựa

    A block used for a fulcrum.

Dạng khác