glut
glut /ɡlʌt/ nghĩa là sự dư thừa, quá nhiều
Các nghĩa
-
sự dư thừa, quá nhiều
An excess, too much.
a glut of the market
A glut of those talents which raise men to eminence.
-
cái bị nuốt
That which is swallowed.
And all their entrails tore, disgorging foul / Their devilish glut, […]
-
vật lấp kín lỗ hổng
Something that fills up an opening.
-
nêm gỗ dùng để chẻ khối
A wooden wedge used in splitting blocks.
-
miếng gỗ chèn sau khung chống
A piece of wood used to fill up behind cribbing or tubbing.
-
viên gạch vỡ dùng để chêm hàng gạch
A bat, or small piece of brick, used to fill out a course.
+ 2 nghĩa khác
-
cửa vòm dẫn vào hố tro của lò nung
An arched opening to the ashpit of a kiln.
-
khối gỗ dùng làm điểm tựa
A block used for a fulcrum.
Dạng khác
- gluts plural