glump
glump nghĩa là có xu hướng tụ lại thành cục
Các nghĩa
-
có xu hướng tụ lại thành cục
To have an affinity for clumping into a glob.
Dạng khác
- glumps present, singular, third-person
- glumping participle, present
- glumped participle, past
glump nghĩa là có xu hướng tụ lại thành cục
có xu hướng tụ lại thành cục
To have an affinity for clumping into a glob.