gloop
gloop /ɡluːp/ nghĩa là chất nhớt, chất sền sệt
Các nghĩa
-
chất nhớt, chất sền sệt
Any gooey, viscous substance.
Mr. Stink smiled, before letting the last sludge of his volcanic gloop slip down his throat.
Dạng khác
- gloops plural
gloop /ɡluːp/ nghĩa là chất nhớt, chất sền sệt
chất nhớt, chất sền sệt
Any gooey, viscous substance.
Mr. Stink smiled, before letting the last sludge of his volcanic gloop slip down his throat.