← Từ điển

gloop

C2 noun

gloop /ɡluːp/ nghĩa là chất nhớt, chất sền sệt

Các nghĩa

  1. chất nhớt, chất sền sệt

    Any gooey, viscous substance.

    countable · informal · uncountable

    Mr. Stink smiled, before letting the last sludge of his volcanic gloop slip down his throat.

Dạng khác