← Từ điển

globule

C2 noun

globule /ˈɡlɑbjul/ nghĩa là giọt nhỏ, hạt tròn nhỏ

Các nghĩa

  1. giọt nhỏ, hạt tròn nhỏ

    A small round particle of substance; a drop.

    A civilized hotel is a little urban globule floating like scum on a rustic pool.

Dạng khác