← Từ điển

gloat

B2 noun

gloat /ɡloʊt/ nghĩa là sự hả hê

Các nghĩa

  1. sự hả hê

    An act or instance of gloating.

    Let's not gloat.

    It's a bit too early to gloat.

    I’m trying not to gloat too much.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn