glistening
glistening nghĩa là sự lấp lánh
Các nghĩa
-
sự lấp lánh
The appearance of something that glistens.
Layla's skin was glistening.
The snow was glistening in the morning sun.
The cobwebs are glistening in the silver dew.
-
bọng nước nhỏ trong thủy tinh thể
A fluid-filled microvacuole within a lens.
Dạng khác
- glistenings plural