← Từ điển

glissade

C2 noun
us /ɡlɪˈseɪd/

glissade /ɡlɪˈsaːd/ nghĩa là sự trượt xuống dốc tuyết

Các nghĩa

  1. sự trượt xuống dốc tuyết

    A sliding, as down a snow slope in the Alps.

  2. bước trượt (trong ballet, bắt đầu và kết thúc ở demi-plié ở vị trí thứ hai)

    A gliding step beginning and ending in a demi-plié in second position.

  3. bước trượt (trong một số điệu nhảy như galop)

    A move in some dances such as the galop.

  4. đòn trượt kiếm (có thể tước vũ khí đối thủ)

    A fencing move that may disarm the opponent.

Dạng khác