glassed
glassed nghĩa là được che chắn hoặc bao quanh bằng kính
Các nghĩa
-
được che chắn hoặc bao quanh bằng kính
Shielded or walled in by glass.
-
bị tấn công bằng ly thủy tinh
Of a person: having been assaulted with a glass smashed on them.
-
bị biến thành thủy tinh do nhiệt và áp suất của vụ nổ hạt nhân
Of a place: having been turned into glass by the heat and pressure of a nuclear explosion.