glans
glans /ɡlænz/ nghĩa là quả sồi, quả đấu
Các nghĩa
-
quả sồi, quả đấu
The acorn or mast of the oak and similar fruits.
The glans of the penis is generally very sensitive.
-
bướu cổ
Synonym of goiter.
-
vòng nâng tử cung
Synonym of pessary.
Dạng khác
- glandes plural
- glans plural, rare
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn