← Từ điển

glans

C2 noun

glans /ɡlænz/ nghĩa là quả sồi, quả đấu

Các nghĩa

  1. quả sồi, quả đấu

    The acorn or mast of the oak and similar fruits.

    The glans of the penis is generally very sensitive.

  2. bướu cổ

    Synonym of goiter.

  3. vòng nâng tử cung

    Synonym of pessary.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn