← Từ điển

girth

C1 verb

girth /ɡɝθ/ nghĩa là buộc chặt, thắt đai

Các nghĩa

  1. buộc chặt, thắt đai

    To bind as if with a girth or band.

    Girth is more significant than length.

    Due to his expanding girth, he shifted from belts to suspenders.

Dạng khác